BẢN MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC NGÀNH ĐÀO TẠO: NHÂN HỌC NĂM 2022

0 Comments

 

BẢN MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC

NGÀNH ĐÀO TẠO: NHÂN HỌC

 (Xây dựng theo chương trình đào tạo ban hành năm 2019)

 

  1. MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
  2. Thông tin về chương trình đào tạo
  • Tên ngành đào tạo:
  • Tiếng Việt: Nhân học
  • Tiếng Anh: Anthropology
  • Mã số ngành đào tạo: 7310302
  • Danh hiệu tốt nghiệp: Cử nhân Nhân học
  • Thời gian đào tạo: 4 năm
  • Tên văn bằng sau tốt nghiệp:
  • Tiếng Việt: Cử nhân ngành Nhân học
  • Tiếng Anh: The Degree of Bachelor in Anthropology
  • Đơn vị đào tạo: Khoa Nhân học, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn.
  1. Mục tiêu của chương trình đào tạo
    • Mục tiêu chung: Đào tạo các Cử nhân ngành Nhân học có trình độ chuyên môn và phẩm chất đạo đức chuyên nghiệp, hiện đại, đáp ứng nhu cầu của cộng đồng, xã hội và đất nước đối với nguồn nhân lực có trình độ đại học ngành Nhân học trong bối cảnh đổi mới, phát triển và hội nhập quốc tế.
    • Mục tiêu cụ thể: Trang bị cho người học những tri thức cơ bản của ngành Nhân học và tri thức liên ngành về con người và các vấn đề văn hóa, xã hội, kinh tế, chính trị, phát triển và bảo tồn ở Việt Nam, trong khu vực và trên thế giới để đào tạo người học trở thành các nhà nhân học chuyên nghiệp, có khả năng ứng dụng một cách sáng tạo những tri thức, cách tiếp cận và phương pháp luận của Nhân học vào thực tiễn công việc và cuộc sống.
  1. Thông tin tuyển sinh
  • Hình thức tuyển sinh: Theo quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội.
  • Đối tượng tuyển sinh: Theo quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội.
  1. Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo
    • Chuẩn đầu ra về kiến thức
      • Kiến thức chung

 PLO1: Vận dụng được kiến thức về khoa học Lý luận chính trị trong các hoạt động nghiệp vụ và nghiên cứu;

 PLO2: Sử dụng được Ngoại ngữ ở trình độ B1 tương đương bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (gồm ngữ pháp và 4 kĩ năng cơ bản: nghe, nói, đọc, viết).

  • Kiến thức theo lĩnh vực

 PLO3: Áp dụng được các phương pháp nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn, thực hành văn bản, tra cứu, quản lý thông tin trong học tập và nghiên cứu;

PLO4: Vận dụng được các kiến thức cơ bản về Khoa học Xã hội và Nhân văn vào trong học tập và nghiên cứu;

PLO5: Ứng dụng được kiến thức khoa học tự nhiên để phân tích, đánh giá các tư liệu khoa học xã hội, thích ứng với thời đại công nghiệp 4.0.

  • Kiến thức của khối ngành

  PLO6: Phân tích và lý giải được đối tượng nghiên cứu, lịch sử ra đời và phát triển, các trường phái lý thuyết và các chủ đề cơ bản của Nhân học;

  PLO7: Sử dụng được một trong các ngoại ngữ cơ bản phục vụ học tập, nghiên cứu và triển khai công việc;

  PLO8: Vận dụng được kiến thức cơ bản của Nhân học vào phân tích và lý giải thực tiễn văn hóa và xã hội con người và triển khai nghiên cứu điền dã dân tộc học.

  • Kiến thức của nhóm ngành

PLO9: Vận dụng được phương pháp luận của Nhân học và kiến thức cơ bản của nhóm ngành trong nghiên cứu khoa học và thực hành công việc;

  PLO10: Phân tích và đánh giá được các vấn đề cơ bản của các phân ngành nhân học sinh học, khảo cổ học và một số trong các chuyên ngành hẹp của Nhân học, như nhân học chữ viết, nhân học môi trường, nhân học nghệ thuật, nhân học di sản và du lịch để lý giải hành vi của con người trong các bối cảnh văn hóa và xã hội cụ thể.

  • Kiến thức ngành

 PLO11: Phân tích và đánh giá được các vấn đề ngôn ngữ, các hoạt động sinh kế, các vấn đề phát triển, tôn giáo, tín ngưỡng, y tế, đô thị hóa, các vấn đề nhân học số và hình ảnh ở Việt Nam và trên thế giới;

 PLO12: Phân tích và lý giải được các vấn đề cơ bản về tộc người, văn hóa tộc người, tính tộc người, quan hệ tộc người, chính sách dân tộc, và các vấn đề cơ bản trong văn hóa và xã hội Việt Nam từ truyền thống đến hiện đại;

 PLO13: Phân tích và tổng hợp được các vấn đề cơ bản về con người, văn hóa và xã hội con người ở Việt Nam và trên thế giới từ góc nhìn Nhân học;

 PLO14: Vận dụng được kiến thức, cách tiếp cận và những kỹ năng của Nhân học vào thực hành nghiên cứu, giảng dạy đại học và giải quyết các vấn đề thực tiễn văn hóa, xã hội, kinh tế, chính trị, phát triển và bảo tồn văn hóa ở Việt Nam và trên thế giới.

  • Chuẩn đầu ra về kĩ năng
    • Các kỹ năng nghề nghiệp:

 PLO15: Vận dụng được các kỹ năng tư duy logic, tư duy hệ thống, tư duy so sánh, tư duy độc lập, tư duy sáng tạo và tư duy phản biện trong nghiên cứu khoa học và phân tích, lý giải thực tiễn văn hóa, xã hội, phát triển, bảo tồn và các chủ đề khác liên quan đến con người;

 PLO16: Vận dụng được hệ thống lý luận, phương pháp luận cơ bản của Nhân học và hệ thống công cụ, kỹ năng nghiên cứu điền dã dân tộc học và một số khoa học liên ngành vào giải quyết các vấn đề khoa học và thực tiễn liên quan đến con người;

 PLO17: Có thể thiết kế nghiên cứu, tổng luận tài liệu nghiên cứu, xây dựng câu hỏi nghiên cứu và triển khai điền dã dân tộc học;

PLO18: Vận dụng được các kỹ thuật cơ bản để xử lý, tổng hợp, phân tích, diễn giải và trình bày tài liệu dân tộc học thành các sản phẩm khoa học chuyên nghiệp;

PLO19: Vận dụng được các kiến thức, kỹ năng phục vụ thuyết minh, thuyết trình, trao đổi và bảo vệ các vấn đề khoa học.

  • Các kỹ năng bổ trợ:

PLO20: Vận dụng được các kỹ năng làm việc nhóm, các kỹ năng hợp tác và kết nối, các kỹ năng lãnh đạo nhóm, các kỹ năng giao tiếp, thương lượng và các kỹ năng trao đổi khoa học trong nghiên cứu khoa và học và thực hành công việc chuyên môn;

PLO21: Sử dụng được các phần mềm vi tính thông dụng và một số phần mềm chuyên dụng liên quan đến Nhân học, sử dụng ở mức độ thành thạo Internet và email, biết khai thác các nguồn thông tin, các tài liệu Internet và sử dụng được các thiết bị văn phòng phổ thông khác phục vụ triển khai các hoạt động nghiên cứu, giảng dạy và thực hành nhân học.

  • Về phẩm chất đạo đức

4.3.1. Phẩm chất đạo đức cá nhân:

     PLO22: Có phẩm chất của một nhà nhân học chuyên nghiệp.

4.3.2. Phẩm chất đạo đức nghề nghiệp:

     PLO23: Có tư chất của một nhà nhân học chuyên nghiệp, có quan điểm tương đối luận văn hóa, trung thực và sáng tạo trong nghiên cứu khoa học, giảng dạy và thực hành nhân học.

4.3.3.Phẩm chất đạo đức xã hội:

     PLO24: Có phẩm chất chính trị, có ý thức tuân thủ luật pháp, biết sống và làm việc vì cộng đồng, xã hội và đất nước, biết thích nghi và ứng xử phù hợp với các bối cảnh văn hóa và xã hội cụ thể.

  1. Mức tự chủ và trách nhiệm:
  • Có khả năng làm việc và tự chịu trách nhiệm ở mức độ khá độc lập trong triển khai công việc nghiên cứu khoa học, giảng dạy đại học và thực hành nhân học ở cấp độ cá nhân và nhóm;
  • Có ý thức đạo đức nghề nghiệp đối với các hoạt động nghiên cứu, giảng dạy đại học và thực hành nhân học.
  1. Cấu trúc chương trình đào tạo

6.1. Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo:            135 tín chỉ

– Khối kiến thức chung(chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh):                                                                                    16 tín chỉ

– Khối kiến thức theo lĩnh vực:                            29 tín chỉ

+ Bắt buộc: 23 tín chỉ

+ Tự chọn:  06 tín chỉ/18 tín chỉ

– Khối kiến thức theo khối ngành:                        27 tín chỉ

+ Bắt buộc: 18 tín chỉ

+ Tự chọn: 09 tín chỉ/45tín chỉ

– Khối kiến thức theo nhóm ngành:                           15 tín chỉ

+ Bắt buộc: 09tín chỉ

+ Tự chọn:  06 tín chỉ/27 tín chỉ

     – Khối kiến thức ngành:                                        48 tín chỉ

+ Bắt buộc: 27tín chỉ

+ Tự chọn: 09tín chỉ/24tín chỉ

+ Khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp: 12 tín chỉ

6.2. Khung chương trình đào tạo

 

Số TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số giờ tín chỉ Mã số học phần tiên quyết
Lý thuyết Thực hành Tự học
I   Khối kiến thức chung
(không bao gồm học phần 7 và 8)
16        
1 PHI1006 Triết học Mác – Lê nin 3 30 15    
2 PEC1008 Kinh tế chính trị Mác – Lê nin 2 20 10   PHI1006
3 PHI1002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 30      
4 POL1001 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 20 10    
5 HIS1001 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2 20 10    
6   Ngoại ngữ B1 5 20 35 20  
  FLF1107 Tiếng Anh B1 5  20 35 20  
  FLF1407 Tiếng Trung B1 5  20 35 20  
7   Giáo dục thể chất 4        
8   Giáo dục quốc phòng – an ninh 8        
II   Khối kiến thức theo lĩnh vực 29        
II.1   Các học phần bắt buộc
(không bao gồm học phần 17)
23        
9 MNS1053 Các phương pháp nghiên cứu khoa học 3 36 9    
10 THL1057 Nhà nước và pháp luật đại cương 2 20 5 5 PHI1006
11 HIS1053 Lịch sử văn minh thế giới 3 42 3    
12 HIS1056 Cơ sở văn hoá Việt Nam 3 42 3    
13 SOC1051 Xã hội học đại cương 3 39 6    
14 PSY1051 Tâm lí học đại cương 3 30 15    
15 PHI1054 Lôgic học đại cương 3 33 12    
16 INT1005 Tin học ứng dụng 3  15 30    
17   Kĩ năng bổ trợ 3        
II.2   Các học phần tự chọn 6/18        
18 INE1014 Kinh tế học đại cương 2 20 10    
19 EVS1001 Môi trường và phát triển 2 26 4    
20 MAT1078 Thống kê cho khoa học xã hội 2 20 10    
21 LIN1050 Thực hành văn bản tiếng Việt 2 20 10    
22 LIB1050 Nhập môn năng lực thông tin 2 20 10    
23 LIT1053 Viết học thuật 2 20 10    
24 LIT1054 Tư duy sáng tạo và thiết kế ý tưởng 2 20 10    
25 ITS1051 Hội nhập quốc tế và phát triển 2 20 10    
26 POL1053 Hệ thống chính trị Việt Nam 2 20 10    
III   Khối kiến thức theo khối ngành 27        
III.1   Các học phần bắt buộc 18        
27   Ngoại ngữ Khoa học Xã hội và Nhân văn 1 4 16 40 4  
  FLH1155 Tiếng Anh Khoa học Xã hội và Nhân văn 1 4 16 40 4  
  FLH1156 Tiếng Trung Khoa học Xã hội và Nhân văn 1 4 16 40 4  
28   Ngoại ngữ Khoa học Xã hội và Nhân văn 2 5 20 35 20  
  FLH1157 Tiếng Anh Khoa học Xã hội và Nhân văn 2 5 20 35 20 FLH1155
  FLH1158 Tiếng Trung cho khoa học xã hội và nhân văn 2 5  20 35 20 FLH1156
29 MNS1054 Khởi nghiệp 3  30 15    
30 ANT1100 Nhân học đại cương 3 39 6    
31 ANT2005 Lịch sử và các lý thuyết nhân học 3 39 6   ANT1100
III.2   Các học phần tự chọn 9/45        
32 SOW1101 Dân số học đại cương 3 39 6    
33 SOW1100 Công tác xã hội đại cương 3 39 6    
34 SOW1103 Gia đình học 3 39 6    
35 SOC1101 Nhập môn xử lý dữ liệu định lượng 3 39 6    
36 PSY2023 Tâm lí học xã hội 3 30 15   PSY1051
37 REL1100 Tôn giáo học đại cương 3 39 6    
38 VNS1108 Nhập môn Việt Nam học và Khu vực học 3 36 9    
39 TOU2001 Nhập môn khoa học du lịch 3 30 15    
40 JOU1051 Báo chí truyền thông đại cương 3  39 6    
41 POL1052 Chính trị học đại cương 3 36 9    
42 ITS1101 Thể chế chính trị thế giới 3 30 15    
43 PSY1150 Tâm lý học phát triển 3 30 15   PSY1051
44 PSY1154 Tâm lý học sức khoẻ 3 30 15   PSY1051
45 SEA1100 Lịch sử – văn hóa và tư tưởng phương Đông 3 45      
46 ITS1102 Lịch sử Quan hệ quốc tế 3 30 15    
IV   Khối kiến thức theo nhóm ngành 15        
IV.1   Các học phần bắt buộc 9        
47 ANT1150 Các phương pháp nghiên cứu nhân học 3 42 3   ANT1100
48 ANT1152 Nhân học sinh học 3 36 9   ANT1100
49 HIS2010 Cơ sở khảo cổ học 3 42 3    
IV.2   Các học phần tự chọn (chọn một trong hai định hướng sau): 6        
    Định hướng kiến thức chuyên sâu của ngành 6/12        
50 ANT3017 Nhân học chữ viết 3 36 9   ANT1100/ANT2002
51 ANT3028 Nhân học môi trường 3 36 9   ANT1100
52 ANT3029 Nhân học nghệ thuật 3 36 9   ANT1100
53 ANT1153 Nhân học di sản và du lịch 3 36 9   ANT1100
    Định hướng kiến thức liên ngành 6/15        
54 SOC1151 Chính sách xã hội 3 36 9    
55 SOW1102 Phát triển cộng đồng 3 30 15    
56 PSY2031 Tâm lý học quản lý 3 30 15    
57 ORS 2005 Văn hóa, văn minh phương Đông 3 36 9    
58 ITS1103 Quan hệ đối ngoại Việt Nam 3 30 15    
V   Khối kiến thức ngành 48        
V.1   Các học phần bắt buộc 27        
59 ANT2002 Nhân học ngôn ngữ 3 42 3    
60 ANT3027 Nhân học kinh tế 3 36 9   ANT1100
61 ANT2004 Nhân học phát triển 3 36 9   ANT1100
62 ANT3001 Nhân học tôn giáo 3 36 9   ANT1100
63 ANT3002 Nhân học y tế 3 36 9   ANT1100
64 ANT3003 Nhân học về giới 3 36 9   ANT1100
65 ANT3018 Nhân học đô thị 3 36 9   ANT1100
66 ANT3030 Nhân học số và hình ảnh 3 36 9   ANT1100
67 ANT1101 Các dân tộc và chính sách dân tộc ở Việt Nam 3 36 9   ANT1100
V.2   Các học phần tự chọn 9/24        
68 ANT3006 Thân tộc, hôn nhân và gia đình ở Việt Nam 3 36 9   ANT1100
69 ANT3009 Văn hóa và xã hội Việt Nam đương đại 3 36 9   ANT1100
70 ANT3010 Nghiên cứu làng xã ở Việt Nam và một số nước trong khu vực 3 36 9   ANT1100
71 ANT3004 Tính tộc người và quan hệ tộc người 3 36 9   ANT1100
72 ANT3011 Các dân tộc Tày – Thái ở Việt Nam 3 36 9   ANT1100
73 ANT3031 Các dân tộc thuộc nhóm ngôn ngữ Môn-Khơ-me ở Việt Nam 3 36 9   ANT1100
74 ANT3007 Tôn giáo, tín ngưỡng và lễ hội ở Việt Nam 3 36 9   ANT1100
75 ANT3032 Kỹ năng trao đổi khoa học trong Nhân học 3 36 9   ANT1100
V.3   Khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp 12        
76 ANT4050 Niên luận 2   2 28 ANT1100
77 ANT4059 Thực tập dân tộc học 5 5 5 65 ANT1100
78 ANT4053 Khóa luận tốt nghiệp 5       ANT1100
    Các học phần thay thế Khóa luận tốt nghiệp 5        
79 ANT4054 Một số vấn đề về dân tộc học người Việt 3 36 9   ANT1100
80 ANT4056 Các dân tộc ngôn ngữ Việt -Mường ở miền núi Việt Nam 2 26 4   ANT1100
Tổng cộng 135        

 

Ghi chú: Học phần ngoại ngữ thuộc khối kiến thức chung được tính vào số tín chỉ của chương trình đào tạo nhưng kết quả đánh giá các học phần này không tính vào điểm trung bình chung học kỳ, điểm trung bình chung các học phần và điểm trung bình chung tích lũy.